Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
mó*hu

Nghĩa tiếng Việt

mơ hồ

Âm Hán Việt

mô hồ

2 chữ29 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gỗ)

14 nét

Bộ: (gạo)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Làm tính từ miêu tả thị giác hoặc nhận thức, có thể lặp lại dạng AABB để nhấn mạnh

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

mô hồ

Từng chữ

  • cái khuôn bằng gỗ; mô phỏng; gương mẫu; mơ hồ, mập mờ
  • hồcháo nhừ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: mơ hồ

Câu ví dụ

  • méi thanh 2dài thanh 4yǎn thanh 3jìng thanh 4shí thanh 2 thanh 3kàn thanh 4shén thanh 2me thanh 5dōu thanh 1hěn thanh 3 thanh 2hu. thanh 5

    Khi không đeo kính tôi nhìn cái gì cũng mờ.

  • zhè thanh 4zhāng thanh 1jiù thanh 4zhào thanh 4piàn thanh 4 thanh 3jīng thanh 1yǒu thanh 3xiē thanh 1 thanh 2hu thanh 5le. thanh 5

    Bức ảnh cũ này đã hơi mờ rồi.

  • thanh 1de thanh 5 thanh 4 thanh 4kāi thanh 1shǐ thanh 3biàn thanh 4de thanh 5 thanh 2hu. thanh 5

    Ký ức của anh ấy bắt đầu trở nên mờ nhạt.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.