Chủ đề · HSK 5
Đặc điểm và mô tả
43 từ vựng · 43 có audio
Tiến độ học0/43 · 0%
平静píng*jìngbình tĩnh不如bù*rúkhông bằng优美yōu*měiduyên dáng迅速xùn*sùnhanh艰巨jiān*jùkhó khăn và nặng nề恶劣è*lièghê tởm宝贵bǎo*guìquý giá巨大jù*dàkhổng lồ可怕kě*pàđáng sợ模糊mó*humơ hồ良好liáng*hǎotốt不得了bù*dé*liǎocực kỳ, khủng khiếp周到zhōu*dàochu đáo深刻shēn*kèsâu sắc广泛guǎng*fànrộng rãi坚强jiān*qiángmạnh mẽ紧jǐnchặt相似xiāng*sìtương tự差别chā*biésự khác biệt独特dú*tèđộc đáo特殊tè*shūđặc biệt对比duì*bǐtương phản通常tōng*chángthường thì包含bāo*hánbao gồm格外gé*wàiđặc biệt属于shǔ*yúthuộc về全面quán*miàntoàn diện多余duō*yúthừa thãi, dư称chēngphù hợp整个zhěng*gètoàn bộ具体jù*tǐcụ thể绝对jué*duìtuyệt đối次要cì*yàoít quan trọng hơn最初zuì*chūban đầu明显míng*xiǎnrõ ràng平常píng*chángbình thường广大guǎng*dàrộng lớn整体zhěng*tǐtoàn thể结实jiē*shibền光明guāng*míngánh sáng, sáng sủa舒适shū*shìthoải mái特征tè*zhēngđặc trưng朴素pú*sùgiản dị, đơn giản