Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
duō*yú

Nghĩa tiếng Việt

thừa thãi, dư

Âm Hán Việt

đa dư

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (buổi tối)

6 nét

Bộ: (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ trước danh từ hoặc làm vị ngữ để chỉ sự thừa thãi, không có tác dụng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

đa dư

Từng chữ

  • đanhiều
  • thừa; ngoài ra, thừa ra; nhàn rỗi; số lẻ ra; họ Dư

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: thừa thãi, dư

Câu ví dụ

  • thanh 3duō thanh 1 thanh 2de thanh 5xíng thanh 2li thanh 5 thanh 4cún thanh 2zài thanh 4 thanh 1chǎng thanh 3ba. thanh 5

    Hãy gửi hành lý thừa ở sân bay đi.

  • thanh 3de thanh 5dān thanh 1xīn thanh 1shì thanh 4duō thanh 1 thanh 2de, thanh 5 thanh 1hěn thanh 3yǒu thanh 3jīng thanh 1yàn. thanh 4

    Sự lo lắng của bạn là thừa thãi, anh ấy rất có kinh nghiệm.

  • fáng thanh 2jiān thanh 1 thanh 3fàng thanh 4zhè thanh 4zhāng thanh 1zhuō thanh 1zi thanh 5xiǎn thanh 3de thanh 5yǒu thanh 3xiē thanh 1duō thanh 1yú. thanh 2

    Đặt chiếc bàn này trong phòng có vẻ hơi thừa thãi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.