Từ vựng tiếng Trung
bāo*hán

Nghĩa tiếng Việt

bao gồm

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bao, bọc)

5 nét

Bộ: (miệng)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 包 (bao) có bộ 勹 (bao, bọc) thể hiện hành động bao bọc.
  • Chữ 含 (hàm) có bộ 口 (miệng) thể hiện ý nghĩa về việc chứa đựng trong miệng.

包含 (bao hàm) có nghĩa là chứa đựng, bao gồm.

Từ ghép thông dụng

bāohán

bao gồm

hánbāo

bì thư đựng

bāoguǒ

gói hàng