Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
bāo*hán

Nghĩa tiếng Việt

bao gồm, chứa đựng

Âm Hán Việt

bao hàm

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bao, bọc)

5 nét

Bộ: (miệng)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là các khái niệm trừu tượng như ý nghĩa, tình cảm, nội dung

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bao hàm

Từng chữ

  • baobao, túi, gói; bao bọc; vây quanh, quây quanh; thầu, thuê; bảo đảm, cam đoan; bao cấp; cục, bướu, khối u; bánh bao
  • hàmcằm; nuốt; chứa đựng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi nói về việc một cái gì đó bao gồm hoặc chứa đựng các thành phần khác. Tương đồng với '包括' nhưng '包含' nhấn mạnh việc chứa đựng hơn.

Câu ví dụ

  • 这个价格包含税费Zhège jiàgé bāohán shuìfèi thanh 4

    Giá này đã bao gồm thuế phí

  • 这本书包含了五十篇文章Zhè běn shū bāohán le wǔshí piān wénzhāng thanh 4

    Cuốn sách này bao gồm năm mươi bài viết

  • 套餐包含饮料和甜点Tàocān bāohán yǐnliào hé tiándiǎn thanh 4

    Combo bao gồm đồ uống và tráng miệng

  • 这个计划包含三个阶段Zhège jìhuà bāohán sān gè jiēduàn thanh 4

    Kế hoạch này bao gồm ba giai đoạn

Kết hợp thường gặp

  • 包含内容bāohán nèiróng thanh 1

    nội dung bao gồm

  • 包含在内bāohán zàinèi thanh 1

    bao gồm trong đó

  • 包含多种元素bāohán duōzhǒng yuánsù thanh 1

    bao gồm nhiều yếu tố

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.