Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
danh từ / động từDanh từ chỉ gói hàng, bưu kiện hoặc động từ chỉ việc bọc lại. bao = bọc bên ngoài, khỏ = bọc bằng vải. Thường dùng trong bối cảnh gửi nhận bưu phẩm.
Câu ví dụ
- 我收到一个包裹。
- 请把这个包裹寄给北京的朋友。
Kết hợp thường gặp
- 寄包裹
- 快递包裹
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.