Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
zhěng*tǐ

Nghĩa tiếng Việt

toàn thể, toàn bộ

Âm Hán Việt

chỉnh thể

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh, hành động)

16 nét

Bộ: (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, đối lập với bộ phận

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

chỉnh thể

Từng chữ

  • chỉnhđều, ngay ngắn; còn nguyên vẹn; sửa sang, chỉnh đốn
  • thểthân, mình; hình thể; dạng

Tầng từ vựng

整体 nhấn mạnh tính thống nhất, hoàn chỉnh. Đối lập với 部分 (bộ phận). Thường đi với situation (情况), plan (规划), structure (结构).

Câu ví dụ

  • 这个项目的整体情况很好。Zhège xiàngmù de zhěngtǐ qíngkuàng hěn hǎo. thanh 4

    Tình hình tổng thể của dự án này rất tốt.

  • 我们要从整体考虑问题。Wǒmen yào cóng zhěngtǐ kǎolǜ wèntí. thanh 3

    Chúng ta cần xem xét vấn đề từ tổng thể.

Kết hợp thường gặp

  • 整体规划zhěngtǐ guīhuà thanh 3

    qu hoạch tổng thể

  • 整体结构zhěngtǐ jiégòu thanh 3

    kết cấu tổng thể

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.