Từ vựng tiếng Trung
guǎng*fàn广

Nghĩa tiếng Việt

rộng rãi

2 chữ10 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 广 (rộng rãi)

3 nét

Bộ: (nước)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: rộng rãi

Câu ví dụ

  • 这是广泛Zhè shì 广泛 thanh 4

    Đây là rộng rãi

  • 我喜欢广泛Wǒ xǐhuān 广泛 thanh 3

    Tôi thích 广泛

  • 有广泛Yǒu 广泛 thanh 3

    Có 广泛

  • 没有广泛Méiyǒu 广泛 thanh 2

    Không có 广泛

Kết hợp thường gặp

  • 很广泛很 广泛 thanh 5

    很 广泛

  • 非常广泛非常 广泛 thanh 5

    非常 广泛

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.