Từ vựng tiếng Trung
shǔ*yú

Nghĩa tiếng Việt

thuộc về; trực thuộc

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xác)

12 nét

Bộ: (hai)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ

Dùng để chỉ mối quan hệ thuộc về, trực thuộc.

Câu ví dụ

  • 这个问题属于不同的领域。Zhège wèntí shǔyú bùtóng de lǐngyù. thanh 4

    Vấn đề này thuộc về lĩnh vực khác nhau.

  • 这本书属于我哥哥。Zhè běn shū shǔyú wǒ gēge. thanh 4

    Quyển sách này thuộc về anh trai tôi.

Kết hợp thường gặp

  • 属于自己shǔyú zìjǐ thanh 3

    thuộc về bản thân

  • 直接属于zhíjiē shǔyú thanh 2

    trực thuộc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.