Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
xiāng*sì

Nghĩa tiếng Việt

tương tự, giống nhau

Âm Hán Việt

tương tự

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

9 nét

Bộ: (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ trong câu so sánh, thường đi sau cấu trúc A 与/和 B

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tương tự

Từng chữ

  • tươngqua lại lẫn nhau; tự mình xem xét
  • tựnhư, giống như

Tầng từ vựng

相似 là tính từ chỉ sự giống nhau, tương tự. Thường kết hợp với 很 (rất), 非常 (rất), 有点 (hơi).

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4liǎng thanh 3 thanh 4shǒu thanh 3 thanh 1de thanh 5wài thanh 4guān thanh 1fēi thanh 1cháng thanh 2xiāng thanh 1sì. thanh 4

    Ngoại hình của hai chiếc điện thoại này rất giống nhau.

  • thanh 1men thanh 5de thanh 5xìng thanh 4 thanh 2yǒu thanh 3 thanh 3duō thanh 1xiāng thanh 1 thanh 4zhī thanh 1chù. thanh 4

    Tính cách của họ có rất nhiều điểm tương đồng.

  • jiě thanh 3mèi thanh 4liǎ thanh 3de thanh 5shēng thanh 1yīn thanh 1tīng thanh 1 thanh 3lái thanh 2hěn thanh 3xiāng thanh 1sì. thanh 4

    Giọng nói của hai chị em nghe rất giống nhau.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.