Từ vựng tiếng Trung
xiāng*tóng

Nghĩa tiếng Việt

giống hệt, giống nhau

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

9 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '相' bao gồm bộ '木' (cây) và phần còn lại có thể được hiểu như một cái mắt (目), gợi ý hình ảnh nhìn cây hoặc xem xét.
  • Chữ '同' bao gồm bộ '口' (miệng) và phần trên là hình ảnh một căn nhà hay một nhóm người, tượng trưng cho sự cùng nhau, giống nhau.

Từ '相同' có nghĩa là giống nhau, tương tự.

Từ ghép thông dụng

相同xiāngtóng

giống nhau

相似xiāngsì

tương tự

相遇xiāngyù

gặp nhau