Chủ đề · Boya Trung cấp 2 (冲刺篇Ⅱ)
Trải nghiệm du lịch (旅行经历)
75 từ vựng · 75 có audio
Tiến độ học0/75 · 0%
行xíngđược死sǐchết糟糕zāo*gāoquá tệ, thật xui xẻo转zhuǎnxoay quanh少数shǎo*shùthiểu số省shěngtỉnh群qúnmột từ đo lường cho đàn hoặc nhóm选择xuǎn*zéchọn; lựa chọn窄zhǎihẹp田野tián*yěcánh đồng燃烧rán*shāođốt cháy休闲xiū*xiángiải trí遥远yáo*yuǎnxa xôi强烈qiáng*lièmạnh mẽ感受gǎn*shòucảm nhận一辈子yī*bèi*zicả đời古人gǔ*rénngười xưa胜shèngchiến thắng卷juǎncuộn lại外出wài*chūra ngoài开阔kāi*kuòrộng眼界yǎn*jiètầm nhìn家乡jiā*xiāngquê hương甚至shèn*zhìthậm chí到达dào*dáđến nơi机关jī*guānvăn phòng, cơ quan人员rén*yuánnhân viên对比duì*bǐtương phản迷人mí*rénquyến rũ警察jǐng*chácảnh sát收入shōu*rùthu nhập黄金huáng*jīnvàng兔子tù*zithỏ胡同hú*tòngngõ稍微shāo*wēihơi, một chút到底dào*dǐcuối cùng教师jiào*shīgiáo viên从事cóng*shìtham gia相似xiāng*sìtương tự森林sēn*línrừng人工rén*gōngnhân tạo目标mù*biāomục tiêu乐趣lè*qùniềm vui克服kè*fúkhắc phục古迹gǔ*jīdi tích自助zì*zhùtự phục vụ沿岸yán'àndọc theo bờ biển山谷shān*gǔthung lũng núi碧玉bì*yùngọc bích火焰huǒ*yànngọn lửa珍珠zhēn*zhūngọc trai沙子shā*zicát烫tàngđốt, bỏng; nóng敷fūáp dụng五一wǔ*yīMùng 1 tháng 5 (Ngày Quốc tế Lao động).故宫Gù*gōngCố Cung (Tử Cấm Thành)各种各样gè*zhǒng gè*yàngcác loại; đủ loại; đủ kiểu现代化xiàn*dài*huàhiện đại hóa人山人海rén*shān rén*hǎingười đông như núi biển; đông nghịt người旗子qí*zilá cờ青岛Qīng*dǎoThanh Đảo (thành phố ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)越南Yuè*nánViệt Nam朝鲜Cháo*xiǎnTriều Tiên (Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên)昆明Kūn*míngCôn Minh (thủ phủ tỉnh Vân Nam, Trung Quốc)丽江Lì*jiāngLệ Giang (tên thành phố)西藏Xī*zàngTây Tạng秦皇岛Qín*huáng*dǎoTần Hoàng Đảo (tên thành phố)大连Dà*liánĐại Liên (tên thành phố)新疆Xīn*jiāngTân Cương烈日liè*rìnắng gắt, mặt trời gay gắt沙shācát海南Hǎi*nánHải Nam (tỉnh của Trung Quốc)云南Yún*nánVân Nam (tỉnh của Trung Quốc)北戴河Běi*dài*héBắc Đới Hà (tên địa danh)哈密瓜hā*mì*guādưa Hami, dưa lưới