Từ vựng tiếng Trung
yáo*yuǎn

Nghĩa tiếng Việt

xa xôi

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

12 nét

Bộ: (bước đi)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '遥' có bộ '辶' nghĩa là bước đi, kết hợp với phần '䍃' chỉ âm đọc.
  • Chữ '远' cũng có bộ '辶' nghĩa là bước đi, kết hợp với phần '元' chỉ âm đọc.

Cả hai chữ đều mang ý nghĩa liên quan đến khoảng cách hoặc đi xa.

Từ ghép thông dụng

遥控yáokòng

điều khiển từ xa

遥望yáowàng

nhìn xa

远方yuǎnfāng

phương xa