Từ vựng tiếng Trung
yuǎn*fāng

Nghĩa tiếng Việt

nơi xa

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, di chuyển)

7 nét

Bộ: (vuông, phương hướng)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '远' gồm bộ '辶' chỉ sự di chuyển và '袁' chỉ âm đọc.
  • Chữ '方' tượng hình một hình vuông, chỉ phương hướng.

Kết hợp lại, '远方' có nghĩa là phương hướng xa, nơi xa.

Từ ghép thông dụng

远方yuǎnfāng

nơi xa, phương xa

远程yuǎnchéng

từ xa, viễn trình

远大yuǎndà

rộng lớn, bao la