Chủ đề · Boya Cận trung cấp 1 (加速篇Ⅰ)
Từ cổ đại đến hiện đại (从古代到现代)
48 từ vựng · 48 có audio
Tiến độ học0/48 · 0%
公寓gōng*yùcăn hộ庙miàochùa陌生mò*shēnglạ休闲xiū*xiángiải trí漫画màn*huàtruyện tranh经典jīng*diǎnkinh điển, tiêu biểu散文sǎn*wéntản văn知识分子zhī*shì fèn*zǐtrí thức途径tú*jìngcon đường传媒chuán*méitruyền thông见闻jiàn*wénkiến thức传授chuán*shòutruyền thụ家族jiā*zúgia đình, dòng họ社交shè*jiāogiao tiếp xã hội熟人shú*rénngười quen圈子quān*zinhóm祭祀jì*sìtế lễ佛fóPhật菩萨pú*sàBồ Tát保佑bǎo*yòuban phước và bảo vệ断裂duàn*liègãy似曾相识sì céng xiāng shíđã gặp trước đây网络wǎng*luòmạng黑客hēi*kèhacker酷kùngầu坟墓fén*mùmộ, nghĩa trang园林yuán*línvườn奢侈shē*chǐxa hoa浪漫làng*mànlãng mạn色彩sè*cǎimàu sắc单薄dān*bómỏng遥远yáo*yuǎnxa xôi秩序zhì*xùtrật tự礼仪lǐ*yínghi lễ伦理lún*lǐnguyên tắc đạo đức巨大jù*dàkhổng lồ延续yán*xùkéo dài源头yuán*tóunguồn gốc儒家rú*jiāNho giáo佛教fó*jiàoPhật giáo道教dào*jiàoĐạo giáo道听途说dào tīng tú shuōNghe nói lung tung, nghe lỏm đường sá, tin đồn出远门chū*yuǎn*ménĐi xa, đi xa nhà开端kāi*duānKhởi đầu, sự bắt đầu荔枝lì*zhīVải (quả vải)贬biǎnGiáng chức; chê bai, hạ thấp; giảm giá祈求qí*qiúCầu xin, cầu khẩn秀xiùBiểu diễn, trình diễn; khoe; đẹp, tú