Từ vựng tiếng Trung
céng
xiāng
shí

Nghĩa tiếng Việt

đã gặp trước đây, quen thuộc

4 chữ36 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降2 升1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

8 nét

Bộ: (nói)

12 nét

Bộ: (mắt)

9 nét

Bộ: (lời nói)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ poétique từ câu thơ '像曾经相识', dùng cho cảnh/người/giấc mơ quen thuộc.

Câu ví dụ

  • 这个地方似曾相识Zhège dìfang sìcéng xiāngshí thanh 4

    Nơi này như đã từng quen

  • 那种感觉似曾相识Nà zhǒng gǎnjué sìcéng xiāngshí thanh 4

    Cảm giác đó như đã từng quen

  • 似曾相识的梦sìcéng xiāngshí de mèng thanh 4

    Giấc mơ như đã từng gặp

  • 有一种似曾相识的感觉Yǒu yī zhǒng sìcéng xiāngshí de gǎnjué thanh 3

    Có một cảm giác như đã từng quen

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.