Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
céng
xiāng
shí

Nghĩa tiếng Việt

đã gặp trước đây, quen thuộc

Âm Hán Việt

tự tằng tương, tướng thức

4 chữ36 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降2 升1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

8 nét

Bộ: (nói)

12 nét

Bộ: (mắt)

9 nét

Bộ: (lời nói)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ hoặc làm vị ngữ đứng sau phó từ chỉ mức độ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tự tằng tương, tướng thức

Từng chữ

  • tựnhư, giống như
  • tằngđã, từng
  • tương, tướngqua lại lẫn nhau; tự mình xem xét
  • thứcbiết; kiến thức

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ poétique từ câu thơ '像曾经相识', dùng cho cảnh/người/giấc mơ quen thuộc.

Câu ví dụ

  • 这个地方似曾相识Zhège dìfang sìcéng xiāngshí thanh 4

    Nơi này như đã từng quen

  • 那种感觉似曾相识Nà zhǒng gǎnjué sìcéng xiāngshí thanh 4

    Cảm giác đó như đã từng quen

  • 似曾相识的梦sìcéng xiāngshí de mèng thanh 4

    Giấc mơ như đã từng gặp

  • 有一种似曾相识的感觉Yǒu yī zhǒng sìcéng xiāngshí de gǎnjué thanh 3

    Có một cảm giác như đã từng quen

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.