Từ vựng tiếng Trung
céng
xiāng
shí

Nghĩa tiếng Việt

đã gặp trước đây

4 chữ36 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

8 nét

Bộ: (nói)

12 nét

Bộ: (mắt)

9 nét

Bộ: (lời nói)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 似: Từ '亻' chỉ người và '以' chỉ hành động, tạo thành nghĩa 'giống như'.
  • 曾: Kết hợp giữa '曰' (nói) và phần trên '曾' (từng), biểu thị sự đã xảy ra.
  • 相: Ghép từ '目' (mắt) và '木' (cây), ngụ ý nhìn cây, thể hiện sự quan sát.
  • 识: Từ '讠' (lời nói) kết hợp với '只' (chỉ), nghĩa nhận biết qua lời.

Cụm từ '似曾相识' có nghĩa là cảm giác đã từng gặp gỡ hay quen thuộc.

Từ ghép thông dụng

hình như

céngjīng

đã từng

xiāngxìn

tin tưởng