Từ vựng tiếng Trung
màn*huà

Nghĩa tiếng Việt

truyện tranh

2 chữ26 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '漫' bao gồm bộ '氵' (nước) kết hợp với chữ '曼' (nhẹ nhàng, chậm rãi), thường dùng để chỉ điều gì đó lan tỏa chậm rãi như nước.
  • Chữ '画' bao gồm bộ '田' (ruộng) và bộ '一' (một), biểu thị việc vẽ hoặc ghi chép lại hình ảnh trên mặt đất.

Từ '漫画' có nghĩa là tranh vẽ, thường chỉ loại hình nghệ thuật truyện tranh.

Từ ghép thông dụng

漫画家mànhuàjiā

họa sĩ truyện tranh

漫画书mànhuàshū

sách truyện tranh

日本漫画rìběn mànhuà

truyện tranh Nhật Bản