Từ vựng tiếng Trung
quān*zi

Nghĩa tiếng Việt

nhóm

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vây quanh)

13 nét

Bộ: (con, đứa trẻ)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '圈' có bộ '囗' (vây quanh), thể hiện ý nghĩa của sự bao quanh hoặc vòng tròn. Bên trong là chữ '卷' có nghĩa là cuộn lại, thêm vào đó là bộ '囗' thể hiện sự bao quanh.
  • Chữ '子' là chữ đơn giản có nghĩa là con hoặc đứa trẻ.

Chữ '圈子' có nghĩa là vòng tròn hay một nhóm hoặc cộng đồng nhất định.

Từ ghép thông dụng

朋友圈péngyǒuquān

vòng bạn bè

圈套quāntào

bẫy

圈地quāndì

vây quanh đất đai