Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
jīng经
diǎn典

Nghĩa tiếng Việt

kinh điển; mẫu mực, tiêu biểu; tác phẩm xuất sắc

Âm Hán Việt

kinh điển

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

8 nét

Bộ: 八 (tám, 8)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Làm tính từ đứng trước danh từ để miêu tả tính chất tiêu biểu hoặc làm danh từ chỉ tác phẩm kinh điển

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

kinh điển

Từng chữ

  • 经kinhtrải qua, đi qua; kinh sách; kinh tế; kinh độ
  • 典điểnđiển, mẫu mực; sách kinh điển; lễ (典礼)

Tầng từ vựng

Kinh điển (经典) dùng cho tác phẩm có giá trị lâu bền (văn học, phim ảnh, âm nhạc). Trong giao tiếp, gọi một việc là 'kinh điển' nghĩa là nó rất tiêu biểu, đáng học hỏi. Lưu ý: 经典 mang sắc thái trang trọng.

Câu ví dụ

  • 这是一部经典电影。Zhè shì yī bù jīngdiǎn diànyǐng. thanh 4

    Đây là một bộ phim kinh điển.

  • 唐诗是中文文学的经典。Tángshī shì Zhōngwén wénxué de jīngdiǎn. thanh 2

    Thi Đường là kinh điển của văn học Trung Quốc.

Kết hợp thường gặp

  • 经典作品jīngdiǎn zuòpǐn thanh 1

    tác phẩm kinh điển

  • 经典句子jīngdiǎn jùzi thanh 1

    câu nói kinh điển

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.