Từ vựng tiếng Trung
lǐ*yí礼
仪
Nghĩa tiếng Việt
nghi lễ
2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
礼
Bộ: 礻 (thần, tôn giáo)
5 nét
仪
Bộ: 亻 (người)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 礼 (lễ) có bộ '礻' chỉ về các nghi lễ, tôn giáo, kết hợp với các nét khác chỉ về sự tôn kính.
- 仪 (nghi) có bộ '亻' chỉ người và các nét khác thể hiện hành động hoặc hình dáng, chỉ về cách thức, nghi lễ.
→ 礼仪 (lễ nghi) chỉ các nghi thức, phép tắc trong hành vi, cách cư xử giữa người với người.
Từ ghép thông dụng
礼貌
lịch sự, nhã nhặn
仪式
nghi thức, lễ nghi
礼物
quà tặng