Từ vựng tiếng Trung
yuán*tóu

Nghĩa tiếng Việt

nguồn gốc

2 chữ18 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

源头 là từ vựng HSK 7-9.

Câu ví dụ

  • 污染源头wūrǎn yuántóu thanh 1

    Nguồn ô nhiễm

  • 找到源头zhǎodào yuántóu thanh 3

    Tìm được nguồn

  • 从源头抓起cóng yuántóu zhuāqǐ thanh 2

    Bắt từ nguồn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.