Chủ đề · Boya Cận trung cấp 2 (加速篇Ⅱ)

Miếu Thành Hoàng - chiếc nôi của Thượng Hải (城隍庙 - 上海的襁褓)

52 từ vựng · 52 có audio

Bắt đầu luyện tập
Tiến độ học0/52 · 0%
fēngphong thư
童年tóng*niánthời thơ ấu
保佑bǎo*yòuban phước và bảo vệ
源头yuán*tóunguồn gốc
无意wú*yìvô tình
乐园lè*yuánxứ sở thần tiên
姿态zī*tàitư thế, thái độ
屡次lǚ*cìnhiều lần
角色jué*sènhân vật
构建gòu*jiànxây dựng
基因jī*yīngen
唯独wéi*dúchỉ, một mình
都会dū*huìđại đô thị
变异biàn*yìbiến dị
步行bù*xíngđi bộ
过度guò*dùquá mức
原本yuán*běnban đầu
标本biāo*běnmẫu vật
领带lǐng*dàicà vạt
时空shí*kōngthời gian và không gian
孕育yùn*yùthai nghén
niēvéo
坚韧jiān*rènbền bỉ
视察shì*chákiểm tra
主角zhǔ*juévai chính
襁褓qiǎng*bǎoKhăn quấn trẻ sơ sinh; tã lót
方圆fāng*yuánChu vi; bán kính; xung quanh
年间nián*jiānTrong khoảng thời gian (của năm, niên đại nào đó)
水土shuǐ*tǔĐất đai và nước; thổ nhưỡng
游客yóu*kèDu khách; khách du lịch
经意jīng*yìĐể ý; lưu tâm; chú ý
zàoBếp lò
物件wù*jiànĐồ vật; vật phẩm
随处suí*chùKhắp nơi; mọi nơi; bất cứ đâu
Quàng; quấn; bó; xiềng; vòng kim loại
书信shū*xìnThư từ, thư tín
变戏法biàn xì*fǎBiểu diễn ảo thuật, làm trò ảo thuật
鼻烟壶bí*yān*húLọ đựng thuốc hít
浩浩荡荡hào*hào dàng*dàngHùng vĩ, cuồn cuộn, mênh mông (chỉ quy mô lớn, khí thế mạnh mẽ)
巡游xún*yóuTuần tra, du ngoạn, đi vòng quanh
宝地bǎo*dìĐất quý, vùng đất màu mỡ/phong thủy tốt
银两yín*liǎngTiền bạc (chỉ bạc thỏi thời xưa)
仿古fǎng*gǔMô phỏng đồ cổ, phỏng cổ
极致jí*zhìCực điểm, tột đỉnh, tối đa
缝隙fèng*xìKhe hở, kẽ nứt
执拗zhí*niùBướng bỉnh; cố chấp; ngang bướng
智谋zhì*móuTrí mưu; mưu trí; mưu lược
柴火chái*huoCủi đốt; củi
面人miàn*rénTò he (bằng bột mì)
威风凛凛wēi*fēng lǐn*lǐnOai phong lẫm liệt, hùng dũng
灰烬huī*jìnTro tàn, tro bụi
钢筋gāng*jīnThép cây, cốt thép