Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lè*yuán

Nghĩa tiếng Việt

Lạc viên — vườn địa đàng, thiên đường, khu vui chơi; nơi mang lại niềm vui và hạnh phúc tuyệt đối.

Âm Hán Việt

lạc viên

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丿 (nét phẩy)

5 nét

Bộ: (bao quanh)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng làm danh từ chỉ địa điểm giải trí hoặc thế giới lý tưởng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lạc viên

Từng chữ

  • lạcsung sướng
  • viêncái vườn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Nghĩa gốc là vườn địa đàng (kinh thánh); nay phổ biến trong tên các khu vui chơi giải trí (游乐园, 主题乐园).

Câu ví dụ

  • 迪士尼是孩子们的乐园。Dísìní shì háizimen de lèyuán. thanh 2

    Disney là thiên đường của trẻ em.

  • 这个公园是我心目中的乐园。Zhège gōngyuán shì wǒ xīnmù zhōng de lèyuán. thanh 4

    Công viên này là thiên đường trong lòng tôi.

  • 海洋乐园里有很多好玩的项目。Hǎiyáng lèyuán lǐ yǒu hěn duō hǎowán de xiàngmù. thanh 3

    Trong công viên đại dương có rất nhiều trò chơi thú vị.

  • 孩子们在乐园里玩得很开心。Háizimen zài lèyuán lǐ wán de hěn kāixīn. thanh 2

    Bọn trẻ vui chơi rất vui trong khu vui chơi.

Kết hợp thường gặp

  • 儿童乐园értóng lèyuán thanh 2

    khu vui chơi thiếu nhi

  • 海洋乐园hǎiyáng lèyuán thanh 3

    công viên đại dương

  • 人间乐园rénjiān lèyuán thanh 2

    thiên đường trần thế

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.