Từ vựng tiếng Trung
jī*yīn

Nghĩa tiếng Việt

gen

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

11 nét

Bộ: (bao quanh)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 基: Gồm có bộ 土 (đất) và chữ 其 (trong, cái kia), thể hiện sự căn bản, nền tảng.
  • 因: Gồm có bộ 囗 (bao quanh) và chữ 大 (lớn), thể hiện sự nguyên nhân, lý do.

基因: Nền tảng căn bản, chỉ gen - yếu tố di truyền cơ bản.

Từ ghép thông dụng

基因jīyīn

gen

基因组jīyīnzǔ

bộ gen

基因工程jīyīn gōngchéng

công nghệ gen