Từ vựng tiếng Trung
guò*dù

Nghĩa tiếng Việt

quá mức

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, bước đi)

6 nét

Bộ: 广 (rộng)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '过' có bộ '辶' thể hiện sự chuyển động, đi lại.
  • Chữ '度' có bộ '广' và '又', kết hợp biểu thị sự đo lường trong không gian rộng.

Kết hợp lại, '过度' nghĩa là vượt quá mức độ cho phép, quá mức.

Từ ghép thông dụng

过度guòdù

quá mức

过分guòfèn

quá đáng

度过dùguò

trải qua