Từ vựng tiếng Trung
tóng*nián

Nghĩa tiếng Việt

thời thơ ấu

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đứng)

12 nét

Bộ: (làm khô)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 童: Bao gồm bộ '立' (đứng) kết hợp với phần trên giống hình cái đầu nhỏ, gợi nhớ đến hình ảnh một đứa trẻ đang đứng.
  • 年: Bao gồm bộ '干' (làm khô), trên phần đầu có thêm nét, thể hiện sự phát triển qua các mùa.

童年 là giai đoạn đầu đời của một người, khi còn nhỏ tuổi.

Từ ghép thông dụng

儿童értóng

trẻ em

童话tónghuà

truyện cổ tích

青年qīngnián

thanh niên