Từ vựng tiếng Trung
lǚ*cì

Nghĩa tiếng Việt

nhiều lần

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xác, thân thể)

12 nét

Bộ: (thiếu, không đủ)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '屡' có bộ '尸' chỉ về thân thể hoặc một vật gì đó nằm ngang, kết hợp với các nét khác tạo thành âm thanh và nghĩa tổng hợp là sự xuất hiện liên tục.
  • Chữ '次' có bộ '欠' nghĩa là thiếu, thường chỉ sự không đủ hoặc một thứ kém hơn. Kết hợp với các nét khác để chỉ thứ tự hay lượt.

Từ '屡次' có nghĩa là nhiều lần, thường xuyên.

Từ ghép thông dụng

nhiều lần, thường xuyên

lặp đi lặp lại

jiànxiān

thường thấy, không có gì mới mẻ