Từ vựng tiếng Trung
lǚ*cì

Nghĩa tiếng Việt

nhiều lần, liên tiếp

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xác, thân thể)

12 nét

Bộ: (thiếu, không đủ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

屡次 nhấn mạnh tính lặp lại nhiều lần, thường dùng trong ngữ cảnh tiêu cực (đến muộn, thất bại) hoặc nhắc nhở.

Câu ví dụ

  • 屡次提醒lǚcì tíxǐng thanh 3

    Nhắc nhở nhiều lần

  • 他屡次迟到Tā lǚcì chídào thanh 1

    Anh ấy đến muộn nhiều lần

  • 屡次失败lǚcì shībài thanh 3

    Thất bại nhiều lần

Kết hợp thường gặp

  • 屡次出现lǚcì chūxiàn thanh 3

    xuất hiện nhiều lần

  • 屡次发生lǚcì fāshēng thanh 3

    xảy ra nhiều lần

  • 屡次尝试lǚcì chángshì thanh 3

    thử nhiều lần

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.