Chủ đề · New HSK 7-9

Từ chức năng và phụ từ II

62 từ vựng · 62 có audio

Tiến độ học0/62 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
看得出kàn*de*chūnhìn ra
哦óồ
何必hé*bìTại sao?
何处hé*chùở đâu
何时hé*shíkhi nào
未经wèi*jīngkhông trải qua
即jítức là
皆jiētất cả
竟jìngcuối cùng
恰巧qià*qiǎovừa đúng lúc
之zhīcủa
唯wéichỉ
以yǐđể, nhằm
永不yǒng*bùkhông bao giờ
尤为yóu*wéiđặc biệt
幸好xìng*hǎomay mắn thay
一系列yī*xì*lièmột loạt
盏zhǎncái (đèn)
诸多zhū*duōrất nhiều
参照cān*zhàotham khảo
取决于qǔ*jué yúđược xác định bởi
矣yǐmột hạt 'yi'
再度zài*dùlại
秉承bǐng*chéngtuân theo, kế thừa
凭着píng*zhedựa vào
看样子kàn*yàng*zidường như
粒lìhạt, hạt nhân
屡lǚnhiều lần
屡次lǚ*cìnhiều lần
缕lǚsợi xoăn
略微lüè*wēihơi
码mǎmột từ đo cho vấn đề
没准{儿}méi*zhǔnr*có lẽ
枚méimột từ đo lường cho các đối tượng nhỏ
莫非mò*fēicó thể là
莫过于mò*guò yúkhông có gì vượt qua
且qiěthậm chí
未wèikhông, chưa
无不wú*bùkhông chút ngoại lệ
许xǔcó lẽ
以免yǐ*miǎnđể tránh
乃nǎikhông gì khác hơn
乃至nǎi*zhìvà thậm chí
直至zhí*zhìcho đến khi
历届lì*jiètất cả trước đó
碰巧pèng*qiǎotình cờ
尚shàngvẫn
丝毫sī*háomột chút
通通tōng*tōnghoàn toàn
丸wánviên thuốc
唯独wéi*dúchỉ
未免wèi*miǎnthực sự
无非wú*fēikhông nhiều hơn
无论如何wú*lùn rú*hédù thế nào đi nữa
以至于yǐ*zhì*yúđến mức mà
与否yǔ*fǒucó hay không
立足lì*zúđứng vững
遵照zūn*zhàotuân theo
遵循zūn*xúntuân thủ
基于jī*yúdựa trên
依yīdựa theo
则zéthay vào đó