Chủ đề · New HSK 7-9
Từ chức năng và phụ từ II
63 từ vựng · 63 có audio
Tiến độ học0/63 · 0%
看得出kàn*de*chūnhìn ra哦óồ何必hé*bìTại sao?何处hé*chùở đâu何时hé*shíkhi nào未经wèi*jīngkhông trải qua即jítức là皆jiētất cả竟jìngcuối cùng恰巧qià*qiǎovừa đúng lúc之zhīcủa唯wéichỉ以yǐđể, nhằm永不yǒng*bùkhông bao giờ尤为yóu*wéiđặc biệt幸好xìng*hǎomay mắn thay一系列yī*xì*lièmột loạt盏zhǎncái (đèn)诸多zhū*duōrất nhiều参照cān*zhàotham khảo取决于qǔ*jué yúđược xác định bởi矣yǐmột hạt 'yi'再度zài*dùlại秉承bǐng*chéngtuân theo, kế thừa凭着píng*zhedựa vào看样子kàn*yàng*zidường như粒lìhạt, hạt nhân屡lǚnhiều lần屡次lǚ*cìnhiều lần缕lǚsợi xoăn略微lüè*wēihơi码mǎmột từ đo cho vấn đề没准{儿}méi*zhǔnr*có lẽ枚méimột từ đo lường cho các đối tượng nhỏ莫非mò*fēicó thể là莫过于mò*guò yúkhông có gì vượt qua且qiěthậm chí未wèikhông, chưa无不wú*bùkhông chút ngoại lệ许xǔcó lẽ以免yǐ*miǎnđể tránh之zhīcủa乃nǎikhông gì khác hơn乃至nǎi*zhìvà thậm chí直至zhí*zhìcho đến khi历届lì*jiètất cả trước đó碰巧pèng*qiǎotình cờ尚shàngvẫn丝毫sī*háomột chút通通tōng*tōnghoàn toàn丸wánviên thuốc唯独wéi*dúchỉ未免wèi*miǎnthực sự无非wú*fēikhông nhiều hơn无论如何wú*lùn rú*hébất kể thế nào以至于yǐ*zhì*yúđến mức mà与否yǔ*fǒucó hay không立足lì*zúđứng vững遵照zūn*zhàotuân theo遵循zūn*xúntuân thủ基于jī*yúdựa trên依yīdựa theo则zéthay vào đó