Từ vựng tiếng Trung
yī依
Nghĩa tiếng Việt
dựa theo
1 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
依
Bộ: 亻 (người)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '依' được cấu tạo từ bộ nhân đứng '亻' (người) kết hợp với chữ '衣' (áo).
- Bộ nhân đứng '亻' biểu thị liên quan đến con người hoặc hành động của con người.
- Chữ '衣' gợi ý về sự che phủ, bao bọc, hoặc trang phục, biểu thị sự phụ thuộc vào điều gì đó.
→ Chữ '依' có nghĩa là dựa vào hoặc phụ thuộc vào điều gì đó.
Từ ghép thông dụng
依靠
dựa vào, phụ thuộc
依赖
dựa dẫm, phụ thuộc
依然
vẫn còn, như cũ