Từ vựng tiếng Trung
yī*kào

Nghĩa tiếng Việt

phụ thuộc vào; hỗ trợ

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

8 nét

Bộ: (không)

15 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '依' có bộ 'nhân đứng' (亻) biểu thị người, và phần còn lại biểu thị âm đọc.
  • Chữ '靠' có bộ 'phi' (非) biểu thị ý không chuẩn, và phần còn lại tạo âm đọc, thường liên quan đến việc tựa, dựa vào.

Hai chữ kết hợp lại có nghĩa là dựa vào, nương tựa.

Từ ghép thông dụng

依赖yīlài

dựa dẫm

依照yīzhào

theo, dựa theo

可靠kěkào

đáng tin cậy