Từ vựng tiếng Trung
tōng*tōng

Nghĩa tiếng Việt

Thông thông: tất cả, hết thảy, toàn bộ không trừ cái gì. Nhấn mạnh bao hàm toàn bộ, dùng trong khẩu ngữ.

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi)

10 nét

Bộ: (đi)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ láy

Khẩu ngữ, nhấn mạnh tính toàn bộ; tương tự 全部, 统统 nhưng 通通 thân mật và ngắn gọn hơn trong hội thoại.

Câu ví dụ

  • 房间里的东西通通被搬走了。Fángjiān lǐ de dōngxi tōngtōng bèi bān zǒu le. thanh 2

    Đồ đạc trong phòng đã bị chuyển đi hết sạch.

  • 他把零食通通吃完了,一点不剩。Tā bǎ língshí tōngtōng chī wán le, yīdiǎn bù shèng. thanh 1

    Anh ấy ăn hết sạch đồ ăn vặt, không còn một tí.

  • 这些问题我通通不知道怎么回答。Zhèxiē wèntí wǒ tōngtōng bù zhīdào zěnme huídá. thanh 4

    Những câu hỏi này tôi hoàn toàn không biết trả lời thế nào.

  • 旧衣服通通捐出去,给有需要的人。Jiù yīfu tōngtōng juān chūqù, gěi yǒu xūyào de rén. thanh 4

    Quần áo cũ tất cả đem đi quyên góp cho người cần.

Kết hợp thường gặp

  • 通通搬走tōngtōng bān zǒu thanh 1

    dọn đi hết

  • 通通都有tōngtōng dōu yǒu thanh 1

    cái gì cũng có

  • 通通不要tōngtōng bù yào thanh 1

    không cần cái nào hết

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.