Từ vựng tiếng Trung
wéi

Nghĩa tiếng Việt

chỉ

1 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '唯' bao gồm bộ '口' nghĩa là 'miệng' và phần còn lại là '隹' chỉ 'chim'.
  • Sự xuất hiện của bộ '口' có thể ám chỉ đến việc nói hoặc phát âm, liên quan đến giao tiếp.

Nghĩa chính của '唯' là 'duy nhất' hoặc 'chỉ có'.

Từ ghép thông dụng

wéi

duy nhất

wéiměi

hoàn mỹ, tuyệt đẹp

wéixīn

duy tâm