Từ vựng tiếng Trung
mò*fēi

Nghĩa tiếng Việt

Mạc phi — chẳng lẽ, lẽ nào; dùng để diễn đạt sự nghi ngờ hoặc phỏng đoán mang hàm ý bất ngờ, thường đứng đầu câu.

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

13 nét

Bộ: (không)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Luôn đứng đầu câu hỏi tu từ (câu hỏi phỏng đoán); mang hàm ý lo lắng hoặc ngạc nhiên; trang trọng hơn 难道 trong văn viết.

Câu ví dụ

  • 他这么晚还没回来,莫非出了什么事?Tā zhème wǎn hái méi huílái, mòfēi chū le shénme shì? thanh 1

    Muộn vậy mà anh ấy vẫn chưa về, chẳng lẽ có chuyện gì xảy ra?

  • 莫非你不知道这件事?Mòfēi nǐ bù zhīdào zhè jiàn shì? thanh 4

    Chẳng lẽ anh không biết chuyện này?

  • 她一直看着我,莫非认识我?Tā yīzhí kàn zhe wǒ, mòfēi rènshi wǒ? thanh 1

    Cô ấy cứ nhìn mình mãi, chẳng lẽ cô ấy biết mình?

  • 莫非他已经预料到了这个结果?Mòfēi tā yǐjīng yùliào dào le zhège jiéguǒ? thanh 4

    Chẳng lẽ anh ấy đã dự liệu trước kết quả này?

Kết hợp thường gặp

  • 莫非是mòfēi shì thanh 4

    chẳng lẽ là

  • 莫非真的mòfēi zhēn de thanh 4

    chẳng lẽ thật sự

  • 莫非出了问题mòfēi chū le wèntí thanh 4

    chẳng lẽ có vấn đề gì

  • 莫非你不知道mòfēi nǐ bù zhīdào thanh 4

    chẳng lẽ anh không biết

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.