Từ vựng tiếng Trung
nǎi

Nghĩa tiếng Việt

không gì khác hơn

1 chữ2 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丿 (phiệt (nét phẩy))

2 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '乃' có cấu trúc đơn giản với hai nét cơ bản: một nét phẩy và một nét ngang gập.
  • Nét phẩy biểu thị hành động hoặc hướng đi, trong khi nét ngang gập tạo ra sự liên kết, thể hiện ý nghĩa của sự tiếp nối hoặc kết quả.

Chữ '乃' mang ý nghĩa là 'thì', 'là', 'vậy là', thường dùng để chỉ sự tiếp nối hoặc kết quả của một hành động.

Từ ghép thông dụng

nǎizhì

cho đến khi, thậm chí

nǎi

không phải là

nǎishì

vậy là, tức là