Từ vựng tiếng Trung
zhǎn盏
Nghĩa tiếng Việt
cái (đèn)
1 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
盏
Bộ: 皿 (bát đĩa)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 盏 gồm có bộ 皿 và phần trên là chữ '丿' và '戈'.
- Bộ 皿 có nghĩa là bát đĩa, gợi ý về hình dạng hoặc chức năng của vật chứa.
- Phần trên có thể gợi ý về hành động hay sự chuyển động của đồ vật.
→ 盏 có nghĩa là cái chén, chỉ một vật dụng để chứa chất lỏng.
Từ ghép thông dụng
酒盏
chén rượu
茶盏
chén trà
灯盏
bóng đèn