Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Tính từ形容词
méi*zhǔnr*

Nghĩa tiếng Việt

Chưa chắc, có lẽ — biểu thị sự không chắc chắn, đoán mò. Dùng trong khẩu ngữ để nói điều gì đó có thể xảy ra nhưng không đảm bảo.

Âm Hán Việt

một chuẩn nhi

5 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

7 nét

Bộ: (băng)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Tính từ形容词

Thường đứng trước động từ làm trạng ngữ để biểu thị khả năng xảy ra sự việc không chắc chắn

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

một chuẩn nhi

Tầng từ vựng

Thuần khẩu ngữ, phổ biến ở phương ngữ Bắc Kinh. Không dùng trong văn viết trang trọng; thay bằng 也许 hoặc 可能 trong văn viết.

Câu ví dụ

  • 没准儿明天会下雨。Méizhǔnr míngtiān huì xià yǔ. thanh 2

    Có lẽ ngày mai sẽ có mưa.

  • 他没准儿已经忘了这件事。Tā méizhǔnr yǐjīng wàngle zhè jiàn shì. thanh 1

    Có thể anh ấy đã quên chuyện này rồi.

  • 这事没准儿,等通知吧。Zhè shì méizhǔnr, děng tōngzhī ba. thanh 4

    Chuyện này chưa chắc, cứ chờ thông báo đi.

  • 你问他,没准儿他知道答案。Nǐ wèn tā, méizhǔnr tā zhīdào dá'àn. thanh 3

    Cậu hỏi anh ấy đi, biết đâu anh ấy biết câu trả lời.

Kết hợp thường gặp

  • 没准儿的事méizhǔnr de shì thanh 2

    chuyện chưa chắc chắn

  • 这事儿没准儿zhè shìr méizhǔnr thanh 4

    chuyện này không chắc

  • 没准儿能行méizhǔnr néng xíng thanh 2

    biết đâu có thể được

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.