Từ vựng tiếng Trung
jìng

Nghĩa tiếng Việt

cuối cùng

1 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 竟 bao gồm bộ 立 (đứng) ở phía trên, biểu thị sự đứng lên, hoàn thành.
  • Phần dưới có các nét thể hiện sự tiến triển, kết thúc của một quá trình.

Chữ 竟 mang ý nghĩa về sự hoàn thành, kết thúc hay bất ngờ.

Từ ghép thông dụng

竟然jìngrán

thật bất ngờ, không ngờ

终竟zhōngjìng

cuối cùng, rốt cuộc

毕竟bìjìng

suy cho cùng, dù sao đi nữa