Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Đại từ代词
Thường làm trạng ngữ chỉ thời gian đứng trước động từ trong văn viết, tương đương với thập ma thời hậu
Đại từ 代词
Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.
Âm Hán Việt
hà thì
Từng chữ
- 何hànào (trong hà nhân, hà xứ, ...)
- 时thìlúc; thời gian
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa'Hà-thỉ' = lúc nào/khi nào. Trang trọng hơn 'cả thời' (thời điểm nào).
Câu ví dụ
- 你何时来?
Bạn đến khi nào?
- 不知何时能再见面
Không biết lúc nào lại gặp lại
- 发射时间待定,不知何时
Thời gian phóng chưa định, không biết khi nào
Kết hợp thường gặp
- 不知何时
không biết lúc nào
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.