Từ vựng tiếng Trung
yóu*wéi尤
为
Nghĩa tiếng Việt
đặc biệt
2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
尤
Bộ: 尢 (què, què chân)
4 nét
为
Bộ: 丶 (chấm)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '尤' có phần trên là '尢', có nghĩa là què chân, phần dưới giống hình dáng của chữ '又'.
- Chữ '为' có hình dạng giống chữ '丶' ở trên và phần dưới giống hình dáng của chữ '力'.
→ Từ '尤为' có nghĩa là 'đặc biệt' hoặc 'hơn nữa' trong tiếng Việt.
Từ ghép thông dụng
尤其
đặc biệt là
认为
cho rằng
行为
hành vi