Từ vựng tiếng Trung
jī*yú基
于
Nghĩa tiếng Việt
dựa trên
2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
基
Bộ: 土 (đất)
11 nét
于
Bộ: 二 (hai)
3 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- '基' được cấu thành từ bộ '土' (đất) mang ý nghĩa nền tảng, cơ bản. Phần trên là '其' chỉ âm đọc.
- '于' là một chữ đơn giản, có thể chỉ phương hướng hoặc thời gian.
→ Cụm '基于' mang ý nghĩa 'dựa trên' hoặc 'dựa vào'.
Từ ghép thông dụng
基于
dựa trên
基础
cơ sở, nền tảng
基因
gen di truyền