Nghĩa tiếng Việt
(xem: tư cơ 鎡錤,镃基)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
基 là chữ hình thanh (psc): 其 (biểu âm) + 土 (đất, biểu nghĩa) — nền móng được đắp bằng đất, nghĩa 'cơ sở, nền tảng'.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: co
Mẹo nhớ
Hán-Việt "Cơ": cái nia (其) đặt trên đất (土) — nền tảng vững chắc dưới chân, là 'cơ sở, nền móng'.
Gương Hán-Việt
'Cơ' trong 'cơ sở', 'cơ bản', 'cơ chế', 'cơ cấu', 'căn cơ'.
Mở khoá kiến thức
Biết 基 mở khoá 基础 (cơ sở), 基本 (cơ bản), 基地 (căn cứ địa), 基金 (cơ kim, quỹ), 基因 (gen).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 基 là chữ hình thanh: 其 (biểu âm) + 土 (đất, biểu nghĩa) — một nền móng làm bằng đất. Từ nghĩa cụ thể 'nền móng' phái sinh ra các nghĩa trừu tượng 'cơ sở, nền tảng, gốc, căn bản'. Phần 其 vốn vẽ cái nia tre, ở đây chỉ mượn âm.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 汉语的基础很重要。
Cơ sở tiếng Trung rất quan trọng.
- 我学了一些基本的句子。
Tôi đã học một số câu cơ bản.
- 我基本上每天都跑步。
Về cơ bản tôi chạy bộ mỗi ngày.
- 这是公司的基地。
Đây là căn cứ của công ty.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.