Từ vựng tiếng TrungSố từ数词Đại từ代词Danh từ名词

Nghĩa tiếng Việt

mấy (hỏi số lượng bao nhiêu); mấy; vài (biểu thị một số không xác định từ hai đến chín); mấy; vài (thay thế con số nhất định); ngày nào

Âm Hán Việt

kỉ

1 chữ2 nétTrong 11 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 几 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
2 nét

几 là chữ tượng hình, vẽ một cái ghế đẩu nhỏ nhìn ngang; không phải hình thanh. Nghĩa hỏi "mấy, bao nhiêu" là nghĩa mượn dùng.

Loại từ & cách dùng

Số từ数词Đại từ代词Danh từ名词

Thường đứng trước lượng từ để hỏi hoặc ước lượng số lượng không xác định thường dưới mười.

  • Số từ 数词

    Chỉ số lượng hoặc thứ tự. Hầu như không đứng thẳng trước danh từ mà phải chèn lượng từ ở giữa: 两个人.

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: kỉ

Mẹo nhớ

Hán-Việt "Cơ" — hình một cái ghế đẩu nhỏ; 几 nay quen dùng để hỏi "mấy, bao nhiêu".

Gương Hán-Việt

"kỷ" trong "kỷ hà" (几何 - hình học); biến âm hỏi số lượng

Mở khoá kiến thức

Biết 几 mở khoá cách hỏi số lượng "mấy" và từ "几乎" (hầu như).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

几 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 几 là chữ tượng hình vẽ một cái ghế đẩu nhỏ nhìn từ bên cạnh. Hình thái gốc là 𠀃, trong đó nét ngang dưới biểu thị mặt sàn hay mặt đất. So với phần dưới của 其, 真, 典 (nơi 八 là cách điệu chân bàn).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • thanh 3yǒu thanh 3 thanh 3běn thanh 3shū? thanh 1?

    Bạn có mấy quyển sách?

  • 现在几点了?xiànzài jǐ diǎn le? thanh 4

    Bây giờ mấy giờ rồi?

  • 我买了几个苹果。wǒ mǎi le jǐ ge píngguǒ. thanh 3

    Tôi mua mấy quả táo.

  • 这里有几个人。zhèlǐ yǒu jǐ ge rén. thanh 4

    Ở đây có mấy người.

  • 你多大?我二十几岁Nǐ duō dà? Wǒ èrshí jǐ suì thanh 3

    Bạn bao nhiêu tuổi? Tôi hai mươi mấy tuổi

  • thanh 3 thanh 4rén? thanh 2

    Bao nhiêu người / Mấy người?

  • thanh 3diǎn? thanh 3

    Mấy giờ?

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • tự dạng hai nét rất giống nhau, dễ nhầm

  • khung ngoài gần giống 几

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.