Từ vựng tiếng Trung
jī*zhǔn

Nghĩa tiếng Việt

tiêu chuẩn

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

11 nét

Bộ: (băng)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '基' được cấu tạo từ bộ '土' (đất) và '其', biểu thị ý nghĩa liên quan đến nền móng hoặc cơ sở.
  • Chữ '准' có bộ '冫' (băng) và '隹', thể hiện ý nghĩa về sự đúng đắn hoặc chuẩn xác.

Từ '基准' nói về một tiêu chuẩn hay chuẩn mực cơ bản.

Từ ghép thông dụng

基准点jīzhǔn diǎn

điểm chuẩn

基准线jīzhǔn xiàn

đường chuẩn

基准测试jīzhǔn cèshì

kiểm tra chuẩn