Từ vựng tiếng Trung
wú*lùn
rú*hé

Nghĩa tiếng Việt

Vô luận như hà — dù sao đi nữa, bất kể thế nào, trong mọi trường hợp.

4 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (không)

4 nét

Bộ: (lời nói, ngôn ngữ)

6 nét

Bộ: (nữ, con gái)

6 nét

Bộ: (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thường đứng đầu câu hoặc mệnh đề, đi kèm 都 hoặc 也 trong vế sau; tương đương 不管怎样 nhưng trang trọng hơn.

Câu ví dụ

  • 无论如何,我都会支持你。Wúlùn rúhé, wǒ dōu huì zhīchí nǐ. thanh 2

    Dù sao đi nữa, tôi vẫn sẽ ủng hộ bạn.

  • 无论如何也要在今天完成任务。Wúlùn rúhé yě yào zài jīntiān wánchéng rènwù. thanh 2

    Bằng mọi giá phải hoàn thành nhiệm vụ ngay hôm nay.

  • 她无论如何都不肯承认错误。Tā wúlùn rúhé dōu bùkěn chéngrèn cuòwù. thanh 1

    Dù thế nào cô ấy cũng không chịu thừa nhận lỗi.

  • 无论如何请先听我解释。Wúlùn rúhé qǐng xiān tīng wǒ jiěshì. thanh 2

    Dù sao đi nữa, xin hãy nghe tôi giải thích trước.

Kết hợp thường gặp

  • 无论如何都要wúlùn rúhé dōu yào thanh 2

    dù sao cũng phải...

  • 不管怎样bùguǎn zěnyàng thanh 4

    đồng nghĩa: dù sao mặc lòng

  • 总之zǒngzhī thanh 3

    tóm lại, dù sao

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.