Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Tính từ形容词
sī*háo丝

Nghĩa tiếng Việt

một chút

Âm Hán Việt

ti hào

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Tính từ形容词

Thường đi kèm với các từ phủ định như không, chưa để nhấn mạnh sự phủ định hoàn toàn

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

ti hào

Từng chữ

  • 丝tisợi tơ
  • 毫hàosợi lông; một chút; hào (1/10 đồng)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: một chút

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1对duì thanh 4这zhè thanh 4件jiàn thanh 4事shì thanh 4情qing thanh 5没méi thanh 2有yǒu thanh 3丝sī thanh 1毫háo thanh 2兴xìng thanh 4趣qù. thanh 4。

    Anh ấy không có một chút hứng thú nào đối với việc này.

  • 听tīng thanh 1到dào thanh 4这zhè thanh 4个gè thanh 4消xiāo thanh 1息xi, thanh 5,她tā thanh 1脸liǎn thanh 3上shàng thanh 4没méi thanh 2有yǒu thanh 3丝sī thanh 1毫háo thanh 2表biǎo thanh 3情qíng. thanh 2。

    Nghe thấy tin này, trên mặt cô ấy không có một chút biểu cảm nào.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5绝jué thanh 2对duì thanh 4不bù thanh 4能néng thanh 2有yǒu thanh 3丝sī thanh 1毫háo thanh 2的de thanh 5马mǎ thanh 3虎hu. thanh 5。

    Chúng ta tuyệt đối không thể có một chút cẩu thả nào.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.