Từ vựng tiếng Trung
kàn*de*chū

Nghĩa tiếng Việt

Khán đắc xuất — nhìn ra được, thấy được; có thể nhận ra điều gì đó qua quan sát.

3 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

9 nét

Bộ: (bước ngắn)

11 nét

Bộ: (khuyết)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

other

看得出 là dạng khả năng (potential complement) của 看出; dạng phủ định là 看不出; không nhầm với 看出来 (đã nhìn ra — đã hoàn thành).

Câu ví dụ

  • 从他的表情看得出他很不高兴。Cóng tā de biǎoqíng kàn de chū tā hěn bù gāoxìng. thanh 2

    Qua nét mặt có thể thấy anh ấy rất không vui.

  • 你看得出这幅画的作者是谁吗?Nǐ kàn de chū zhè fú huà de zuòzhě shì shéi ma? thanh 3

    Bạn có nhìn ra tác giả của bức tranh này là ai không?

  • 一眼就看得出她是个有经验的老师。Yī yǎn jiù kàn de chū tā shì gè yǒu jīngyàn de lǎoshī. thanh 1

    Nhìn một cái là nhìn ra ngay cô ấy là giáo viên có kinh nghiệm.

  • 从细节中看得出他对工作有多认真。Cóng xìjié zhōng kàn de chū tā duì gōngzuò yǒu duō rènzhēn. thanh 2

    Qua các chi tiết nhỏ có thể thấy được anh ấy nghiêm túc với công việc đến mức nào.

Kết hợp thường gặp

  • thanh 1yǎn thanh 3kàn thanh 4de thanh 5chū thanh 1

    nhìn một cái là ra ngay

  • 从…看得出cóng... kàn de chū thanh 2

    qua... có thể nhìn ra được

  • kàn thanh 4bu thanh 5chū thanh 1

    không nhìn ra được (dạng phủ định)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.