Từ vựng tiếng Trung
kàn看
bìng病
Nghĩa tiếng Việt
đi khám bác sĩ
2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
看
Bộ: 目 (mắt)
9 nét
病
Bộ: 疒 (bệnh)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '看' gồm bộ '目' (mắt) và một phần trên giống như chữ '手' (tay), ý nghĩa là dùng mắt để quan sát hoặc nhìn.
- Chữ '病' có bộ '疒' chỉ bệnh tật, kết hợp với phần dưới là chữ '丙' để biểu thị trạng thái bệnh tật.
→ Chữ '看病' có nghĩa là đi khám bệnh, biểu thị hành động dùng mắt để quan sát bệnh tật.
Từ ghép thông dụng
看书
đọc sách
看电影
xem phim
生病
bị bệnh