Từ vựng tiếng Trung
kàn*jiàn看
见
Nghĩa tiếng Việt
thấy
2 chữ13 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
看
Bộ: 目 (mắt)
9 nét
见
Bộ: 见 (gặp)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '看' bao gồm bộ '目' (mắt) và phần trên '手' (tay), biểu thị hành động dùng tay để che mắt nhìn xa.
- Chữ '见' có bộ '见' (gặp), ý nghĩa là nhìn thấy hoặc gặp mặt.
→ Cả hai chữ này kết hợp lại mang ý nghĩa là nhìn thấy, gặp mặt.
Từ ghép thông dụng
看到
nhìn thấy
看书
đọc sách
见面
gặp mặt