Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa'看见' là thấy được, trông thấy. Phủ định là '看不见' (không thấy, không nhìn thấy). '看得见' là có thể thấy được.
Câu ví dụ
- 我看见他了
Tôi thấy anh ấy rồi
- 你看见我的钥匙了吗?
Bạn thấy chìa khóa của tôi chưa?
- 我看见一只猫
Tôi thấy một con mèo
- 看不见
không thấy, không nhìn thấy
- 我什么都看不见
Tôi cái gì cũng không thấy
Kết hợp thường gặp
- 看得见
thấy được
- 让人看见
để người khác thấy
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.