Từ vựng tiếng Trung
kàn*dào

Nghĩa tiếng Việt

nhìn thấy

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

9 nét

Bộ: (dao)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 看: Ký tự này kết hợp giữa bộ '目' (mắt) và '手' (tay), nghĩa là nhìn hay xem.
  • 到: Gồm có bộ '至' (đến) và '刀' (dao), nghĩa là đến một nơi nào đó hoặc đạt được.

看到: Nghĩa là nhìn thấy hoặc trông thấy điều gì đó.

Từ ghép thông dụng

看到kàndào

nhìn thấy

看书kànshū

đọc sách

看到过kàndào guò

đã từng nhìn thấy