Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
hé*bì何

Nghĩa tiếng Việt

Tại sao?

Âm Hán Việt

hà tất

2 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Thường đứng trước động từ trong câu hỏi tu từ để biểu thị ý nghĩa không cần thiết phải làm gì đó

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

hà tất

Từng chữ

  • 何hànào (trong hà nhân, hà xứ, ...)
  • 必tấttất yếu, ắt, nhất định; cần phải

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: Tại sao?

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4只zhǐ thanh 3是shì thanh 4一yí thanh 2件jiàn thanh 4小xiǎo thanh 3事shì thanh 4你nǐ thanh 3何hé thanh 2必bì thanh 4生shēng thanh 1气qì thanh 4呢ne. thanh 5。

    Đây chỉ là một việc nhỏ, bạn hà tất phải tức giận chứ?

  • 既jì thanh 4然rán thanh 2不bù thanh 4合hé thanh 2适shì thanh 4何hé thanh 2必bì thanh 4勉miǎn thanh 3强qiǎng thanh 3在zài thanh 4一yì thanh 4起qǐ. thanh 3。

    Đã không phù hợp thì hà tất phải gượng ép ở bên nhau.

  • 你nǐ thanh 3何hé thanh 2必bì thanh 4为wèi thanh 4了le thanh 5这zhè thanh 4件jiàn thanh 4事shì thanh 4特tè thanh 4意yì thanh 4跑pǎo thanh 3一yí thanh 2趟tàng. thanh 4。

    Bạn hà tất phải vì chuyện này mà cất công chạy một chuyến.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.