Từ vựng tiếng Trung
shàng

Nghĩa tiếng Việt

vẫn

1 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhỏ)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 尚 có bộ 小 ở trên, tượng trưng cho những thứ nhỏ bé, tinh tế.
  • Phần bên dưới là chữ 冂 và 丷, tạo thành hình tượng một cái đỉnh đang được đặt lên trên, biểu thị sự tôn trọng, cao quý.

Chữ 尚 nghĩa là 'vẫn còn', 'vẫn thế', hoặc 'tôn trọng'.

Từ ghép thông dụng

shàngwèi

chưa, vẫn chưa

gāoshàng

cao thượng, cao quý

shàngqiě

còn, vẫn còn